|
Thầy Thích Minh Đức |
 |
 |
|
|
|
Thể Theo Lời yêu cầu của nhiều ĐH ở Châu Âu ,Chúng
Tôi đã Zip nhiều files mp3 vào winrar. Kính mời Quí ĐH vào download.
Cách download: Xem phía góc phải của trang web, hàng trên cùng bên
phải có ba chữ hoặc số, hãy điền các chữ và số này vào ô kế bên,
xong bấm nút download sẽ download được file Quí ĐH cần. Các file đa
số là file nén RAR, chúng tôi có để sẵn hai files
WinRar và
7Zip – đây là file chạy trực tiếp mà không
cần cài đặt -- để Quí ĐH nào chưa có thì lấy dùng. Đây là các
chương trình để mở file nén. Các file nén sau khi download và mở nén
sẽ cho các bạn những file mp3,nhấn vào hàng duới đây sẽ chuyển Quí
ĐH sang trang cuả Thầy bên Megaupload. |
|
http://www.megaupload.com/?f=E1YSX5AT |
|
|
|
Audio:
MP3 |
| |
|
Ánh Sáng Ngọc Minh Châu |
Ảo Tưởng |
|
Kinh Pháp Hoa Đại Cương
(New) |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
(41)
(42)
(43)
(44)
(45)
(46)
(47)
(48)
(49)
(50)
(51)
(52)
(53)
(54)
(55)
(56)
(57)
(58)
(59)
(60)
(61)
(62)
(63)
(64)
(65)
(66)
(67)
(68)
(69)
(70)
(71)
(72)
(73)
(74)
(75)
(76)
(77)
(78)
(79)
(80)
(81)
(82)
(83)
(84) |
|
Bốn Phép Tu Tập |
Buông bỏ Hạt Ngọc Nước |
|
Bố Thí Ba La Mật |
Bồ Tát Quan Thế Âm Khế Lý Khế Cơ |
|
Ba Phương Pháp Giáo Hoá Chúng Sinh |
Ba Chổ Nương Tựa |
|
Bố Thí Và Trí Tuệ Ba La Mật |
Ba Dấu Ấn của Phật Giáo |
|
Bạn Ðã Biết Nhiều Chưa |
Bạn Muốn Hơn Người Không |
|
Bạn Muốn Nhiều An Lạc Không |
Bát Nhã Ba La Mật |
|
Bốn Cách Nhìn Ðời |
Bốn Nơi Nương Tựa Tâm
Linh |
|
Bát Đại Nhân Giác |
(01) (02)
(03) (04)
(05) (06)
(07) (08)
(09) (10)
(11) (12)
(13) |
|
Bồ Tát Giới |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13)
(14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) |
|
Bát Chánh Đạo |
(01) (02)
(03) (04)
(05) (06)
(07) (08)
(09) (10) |
|
7 Nguyên Tắc Hòa Hợp Trong Gia Đình |
(01)
(02)
New |
|
Chánh Nghiệp (01)
(02) |
Chánh Ngữ |
|
Công Hạnh Ðức Quán Thế Âm |
Chánh Tư Duy |
|
Chính Nhân Tịnh Nghiệp
(01)
(02) |
Chùa Ðể Làm Gì |
|
Chánh Niệm (01)
(02)
(03) |
Chữ Si Trong Ðạo Phật |
|
Cha Mẹ Là Phật Hiện Tiền |
|
|
Các Nghi Và Chướng Ngại
Trên Ðường Tu |
Các Phương Pháp Chỉ Và
Các Phương Pháp Chỉ Và Quán |
|
Chim Việt Cành Nam |
Công Đức Sinh Thành |
|
Chân Xá Lợi |
Cúng Dường Tam Bảo |
|
|
|
|
Đàm Hoa Lạc Khứ Hữu Dư Hương |
Đâu Là Sự Thật |
|
Đạo Phật Con Đường Sống |
Đạo Con Đường Đi
(01) (02) |
|
Đạo Phật Và Tết Cổ Truyền Việt Nam |
Đạo Phật Trong Truyền Thống VN |
|
Đạo Phật Và Chữ Hiếu |
Ðạo Ðế Con Ðường Thoát
Khổ |
|
Đóa Sen Đầu Năm Mậu Dần 98 |
Ðóa Hoa Nụ Cươì |
|
Đốt Đèn Dược Sư |
Đôi Mắt Thanh Lương |
|
Đi Tìm Đức Phật Dược Sư
(01) (02) |
Ðức Phật Dược Sư |
|
|
|
|
Gia Tài Cho Con |
Giọt Nước Cành Dương |
|
Giữ gìn Hạnh Phúc Gia Đình |
Giữ Tâm An Lành |
|
Hạnh Phúc Gia Đình (01)
New |
|
|
Hạnh Lắng Nghe của Bồ Tát Quan Thế Âm |
Hạnh Nguyện Bồ Tát Quan Thế Âm |
|
Hãy Xét Chính Mình |
Hạnh Phúc Trong Đạo Phật |
|
Hạnh Bình Ðẳng Của Bồ Tát
Quan Thế Âm |
Hạnh Bố Thí Trong Ðạo Phật |
|
Hạnh Nguyện Ðức Phật
Dược Sư |
Hạnh Nguyện Ðức Quán Âm |
|
Hạnh Phúc Chân Thật |
Hạt Giống Giải Thoát(Từ Bỏ Tham) |
|
Hạt Giống Hạnh Phúc |
Hãy
Làm Chủ Mình |
|
Hãy Xét Chính Mình |
Hiện Tiền Tịnh Ðộ |
|
Hiếu Thuận Trong Ðạo Phật |
Huân Tập Chính Nhân |
|
Hướng Về Con Ðường Của Bồ Tát Quan Thế Âm |
Hướng Về Con Ðường Giải Thoát |
|
Kinh Bách Dụ |
Khả Năng Thành Tựu Của Bạn |
|
Kinh A Di Đà |
(01)
(02) (03)
(04) (05)
(06) (07) (08)
(09) (10)
(11) (12)
(13) (14) (15)
(16) (17)
(18) (19)
(20) (21) (22) (23) (24) |
|
Kinh A Di Ðà Diễn Giải NEW |
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(9)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36) |
|
Kinh Địa Tạng |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)
(09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) |
|
Kinh Địa Tạng Diễn Giải NEW |
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30) |
|
Kinh Phổ Môn |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08)
(09) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
(17) (18) |
|
Kinh Hoa Nghiêm |
(01) (02)
(03) (04)
(05) (06)
(07) (08)
(09) (10)
(11) (12)
(13) |
|
Kinh Pháp Hoa |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24) |
|
Kinh Hoa Nghiêm: Phẩm Phổ Hiền |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16) |
|
Kinh Kim Cang Diễn Giảng |
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
(41)
(42)
(43)
(44)
(45)
(46)
(47)
(48)
(49)
(50)
(51)
(52)
(53)
(54)
(55)
(56)
(57)
(58)
(59)
(60)
(61)
(62)
(63)
(64)
(65)
(66)
(67)
(68)
(69)
(70)
(71)
(72)
(73)
(74)
(75)
(76) |
|
Kinh Viên Giác |
(01A)
(01B)
(02A)
(02B)
(03A)
(03B)
(04A)
(04B)
(05A)
(05B)
(06A)
(06B)
(07A)
(07B)
(08A)
(08B)
(09A)
(09B)
(10A)
(10B)
(11A)
(11B)
(12A)
(12B)
(13A)
(13B)
(14A)
(14B)
(15A)
(15B)
(16A)
(16B)
(17A)
(17B)
(18A)
(18B)
(19A)
(19B)
(20A)
(20B)
(21A)
(21B)
(22A)
(22B)
(23A)
(23B)
(24A)
(24B)
(25A)
(25B)
(26A)
(26B)
(27A)
(27B)
(28A)
(28B)
(29A)
(29B)
(30A)
(30B)
(31A)
(31B)
(32A)
(32B)
(33A)
(33B)
(34A)
(34B)
(35A)
(35B)
(36A)
(36B)
(37A)
(37B)
(38A)
(38B)
(39A)
(39B)
(40A)
(40B)
(41A)
(41B)
(42A)
(42B)
(43A)
(43B)
(44A)
(44B)
(45A)
(45B)
(46A)
(46B)
(47A)
(47B)
(48A)
(48B)
(49A)
(49B)
(50A)
(50B)
(51A)
(51B)
(52A)
(52B)
(53A)
(53B) |
|
Lục Độ |
Lễ Đám Cưới |
|
Lịch Sử Phật Thích Ca |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) |
|
|
|
|
Mỗi Ngày là Đầu Xuân |
|
|
12 Nguyện Báo Quan Thế Âm |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) |
|
|
|
|
Nhìn Lại Chính Mình |
Nhớ Tưởng Đức A Di Đà |
|
Nhẫn
Nhục |
Nhìn Đời Bằng Mắt Từ Hoà |
|
Nguồn Gốc Của Ðau Khổ |
Nguồn Vui Miên Viễn (01)
(02) |
|
Năm Chướng Ngại Khi Hành Hạnh Bố Thí |
Nương Vào Pháp |
|
Ngũ Ấm Ma |
Ngày Của Mẹ |
|
Ngọc Minh Châu |
Nuôi Dưỡng Đức Phật Sơ Sanh |
|
Ngũ Ấm Ma |
|
|
Những Thăng Trầm Trong Cuộc Sống |
Niềm Tin Trong Ðạo Phật |
|
Niệm Phật Luận |
(01) (02) (03) |
|
Niệm Phật Thập Yếu |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) (13)
(14) (15) (16) (17) (18) (19) |
|
|
|
|
Pháp Môn Niệm Phật |
Pháp Hỷ Thiền Duyệt |
|
Phẩm Phổ Hiền |
Phẩm Nghiệp (01)
(02)
(03) |
|
Pháp Thoại Phật Ðản 2003 |
Pháp Thoại Vu Lan 2001 |
|
Phước-Hạt Giống Hạnh Phúc |
Phương Pháp Báo Hiếu Trong Ðạo Phật |
|
Phương Thức Hành Hạnh Bố Thí |
|
|
|
|
|
Quán Chiếu Có Và Không |
Quán Chiếu Sự Vô Thường Cuả Các Pháp |
|
Quán Chiếu Tu Tập |
Quán Chiếu Vô Ngã |
|
Quy Y Phật Pháp |
|
|
|
|
|
Sống Và Giáo Hoá Người Thương |
Sự Tu Tập Cuả Ngài Hải Tràng |
|
|
|
|
Tâm Hạnh Người Ði |
Tâm Cái Khổ Căn Bản |
|
Tâm Niệm An Lanh Từ Bi Hỷ Xã |
Tam Qui Ngũ Giới (01)
(02)
(03) |
|
Tập Nghe Mình Nghe Người |
Tập
Tu Một Ngày |
|
Tất Niên Qua Caí Nhìn Người Phật Tử |
|
|
Thanh Tịnh Qui Y |
Thâu Giữ Các Căn (01)
(02) |
|
Theo Hạnh Ðức Ðịa Tạng |
Thiền Ba La Mật |
|
Thiền Ðịnh Trong Ðời Sống Phật Tử |
Thiền Trí Tuệ Bát Nhã |
|
Tiếp Nhận Viên Ngọc Của Bồ Tát Ðịa Tạng |
Tin Ai |
|
Trân Quí Từng Sự Sống |
Tri Túc( Mother Day 2002 ) |
|
Trí Tuệ Giải Thoát Và Giải Thoát Tri Kiến |
Từ Bi |
|
Tu
Tập Hạnh Bố Thí |
Tu Tập Hạnh Buông Xã |
|
Tu Tập Pháp Giác Tri |
Tu Tập Theo Pháp Tắm Phật |
|
Tín Hạnh Tịnh Độ (01)
(02)
(03) |
Tưởng Nhớ Sư Bà ĐứcViên(01) (02) (03)
|
|
Thỉnh Phật Trụ Thế |
Thiên Đường Và Địa Ngục |
|
Tiêu Cực Và Tích Cực |
Thân An Tâm Tịnh |
|
Tập Học Theo Bồ Tát Quan Thế Âm |
Ta Bà Tịnh Độ |
|
Tầm Thanh Cứu Khổ |
Tích Duyết Di Lặc |
|
Tu Sĩ Trong Ðạo Phật |
|
|
Tỷ Lượng,Hiện Lượng,Thánh Giáo Lượng |
Tiếng Chuông Trong Đạo Phật |
|
Tín Hạnh Tịnh Độ |
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11) (12) |
|
Tình Yêu Chân Thật (01)
New |
|
|
Tôn Giả: |
|
*Tôn Giả Ma Ha Ca Diếp |
(01) (02) (03) |
|
*Tôn Giả Ambadahi |
*Tôn Giả Mục Kiền Liên |
|
*Tôn Giả A Nan Đà |
(01) (02) |
|
*Tôn Giả Patakara |
(01) (02) |
|
*Tôn Giả A Nậu Lâu Đà |
*Tôn Giả Phú Lâu Na |
|
*Tôn Giả Ca Chiên Diên |
*Tôn Giả Su Mê Đa |
|
*Tôn Giả Gô Ta Mi |
*Tôn Giả Tu Bồ Đề |
|
*Tôn Giả La Hầu La |
*Tôn Giả Ưu Ba Ly |
|
*Tôn Giả Liên Hoa Sắc |
*Tôn Giả Vô Não |
|
*Tôn Giả Ma Ha Ba Xà Ba Đề |
(01) (02) |
|
*Tôn Gỉa Xá Lợi Phất |
(01) (02) |
|
|
|
|
U Minh Và Ðịa Ngục Sep-11 |
Ứnh Hành Dối Xử Theo Phật Pháp |
|
|
|
|
Vô Duyên Từ Bi Và Hạnh Bố Thí |
Vô Não Vô Ưu Chân Tịnh Ðộ |
|
Vô
Thường |
Vô Thường Khổ Không Vô Ngã |
|
Vô Ưu Và Hạnh Phúc |
Vu lan Trong Truyền Thống Việt Nam |
|
Vững Bước Trên Ðường Tu |
|
|
|
|
|
Xây Dựng Tình Yêu Trong Ðạo Phật |
Xin Và Cho Trong Hạnh Bố Thí |
|
|
|
|
Ý Nghĩa Đàn Dược Sư |
Ý Nghĩa Hình Dáng Đức Điạ Tạng |
|
Ý
Nghĩa Của Phổ Môn |
Y
Pháp Và Y Nghĩa |
|
Y
Trí Và Y Liễu Nghĩa |
|
|
|
|
|
Niệm Phật Luận |
(01) (02)
(03) (04)
(05) (06)
(07) (08)
(09) (10)
(11) (12) |
|
Kinh Ưu Bà Tắc Giới |
|
|
|
Giới Thiệu Sơ Lược Kinh UBTG
(01) |
|
|
Các Khái Niệm Cơ Bản Trong Kinh
(02)
(03)
(04) |
|
|
Ý Nghĩa Của Ưu Bà Tắc Giới
(05) |
|
|
Quán Chiếu Tự Thân & Giữ Tâm Bồ Đề
(06) |
|
|
Chân Đế,Tục Đế &Khaí Niệm Về Lục Độ
(07) |
|
|
Lục Độ (Bố Thí Ba La Mật)
(08) |
|
|
Trì Giới Và Nhẫn Nhục (09) |
|
|
Nhẫn Nhục (Phần
2) (10) |
|
|
Tinh Tấn
(11) |
|
|
Thiền Định( Phần Chỉ)
(12) |
|
|
Thiền Định (Quán Bất Tịnh,Vô Thường &Nhân
Duyên)
(13) |
|
|
Thiền Định (Quán Nhân Duyên 2)
(14) |
|
|
Thiền Định (Quán Nhân Duyên &Từ Bi)
(15) |
|
|
Thiền Định (Quán Giới Phân Biệt)
(16) |
|
|
Thiền Ba La Mật (Quán Chiếu Để Giáo Hoá)
(17) |
|
|
Thiền Ba La Mật(Quán Chiếu Có & Không)
(18) |
|
|
Phát Tâm Bồ Đề (Hành Hạnh Phật)
(19) |
|
|
Nuôi Dưỡng Tâm Bồ Đề
(20) |
|
|
Quán Xét Và Chuyển Hoá Tâm Mình
(21) |
|
|
10 Điều Thuận Lợi Cho Việc Tu Tập Để Phát Bồ
Đề Tâm
(22)
(23) |
|
|
Phẩm Tâm Từ Bi (Tăng Thượng Duyên)
(24) |
|
|
Phẩm Tâm Từ Bi ( Những Chướng Ngại Trên Đường
Tu (25)
(26)
(27)
(28) |
|
|
Phẩm Giải Thoát (Tâm Vô Lậu Học)
(29)
(30)
(31)
(32) |
|
|
Niệm Phật Pháp Tăng Thiên Giới Vô Thượng
(33) |
|
|
Bồ Tát Tại Gia Và Xuất Gia
(34) |
|
|
Các Nghi Và Chướng Ngại Trên Đường Tu (35) |
|
|
Tâm Pháp Không Ô Nhiễm
(36) |
|
|
Làm Đẹp Tự Thân Với Tứ Nhiếp Pháp
(37)
(38) |
|
|
Phẩm Phát Nguyện
(39)
(40) |
|
|
Phẩm Tai Trưởng Giả (41) |
|
|
Bồ Tát Nhân (Giả) Quả (thiệt)
(42)
(43) |
|
|
Phẩm Tâm Kiên Cố
(44) |
|
|
Nhìn Lại Chính Mình Qua Lục Độ
(45)
(46) |
|
|
Cách Nhìn Cuộc Sống (Tinh Tấn Niệm Định Tuệ)
(47)
(48) |
|
|
Phương Pháp Giáo Hóa Người Thương (49)
(50)
(51) |
|
|
Lắng Nghe Để Giáo Hóa Người Thương
(52)
(53) |
|
|
Các Loại Thức Ăn
(54) |
|
|
Phẩm Lợi Mình Lợi Người (55)
(56)
(57) |
|
|
8 Pháp Cho Nhập Thế Bồ Tát (58)
(59)
(60) |
|
|
Phẩm Trang Nghiêm Tự Thân
(61) |
|
|
Phước Trí Trang Nghiêm-Lục Độ
(62)
(63) |
|
|
Phước Trí Trang Nghiêm
(64) |
|
|
Làm Đẹp Cho Mình Cho Đời
(65) |
|
|
Nhiếp Thụ -Pháp Tứ Nhiếp
(66)
(67)
(68) |
|
|
Thọ Giới và Trì Giới
(69) |
|
|
Các Lọai Phước Điền Cúng Dường
(70) |
|
|
Cúng Dường Chùa Tháp Tượng
(71) |
|
|
Lục Độ Ba La Mật-Thanh Tịnh Bố Thí
(72) |
|
|
Nhẫn (73) |
|
|
Tinh Tấn
(74) |
|
|
Lục Độ Ba La Mật
(75) |
|
|
Hiểu Mình Đời và Cuộc Đời
(76) |
|
|
5 Pháp Hành Bố Thí (Về Tâm)
(77) |
|
|
5 Pháp Hành Bố Thí (Về Vật)
(78) |
|
|
5 Chướng Ngại Khi Hành Hạnh Bố Thí
(79) |
|
|
Xin Và Cho Trong Hạnh Bố Thí
(80) |
|
|
Tùy Duyên Bố Thí (81) |
|
|
Vô Duyên Từ Bi
(82) |
|
|
Bồ Tát Taị Gia-Xuất Gia (83) |
|
|
Tam Qui Ngũ Giới (84)
(85)
(86)
(87) |
|
|
4 Pháp Để Tu Tập Kiên Cố (88) |
|
|
Bố Thí Tam Địa Giới
(89) |
|
|
Thâu Giữ Các Căn (90) |
|
|
Định Nghiệp-Bất Định Nghiệp (91) |
|
|
Biệt Nghiệp-Cộng Nghiệp (92) |
|
|
Phẩm Nghiệp
(93)
(94) |
|
|
Nhẫn(Những Phương Thức Căn bản Làm Đẹp Đời)
(95) |
|
|
Tinh Tấn (Những Phương Thức Căn bản Làm Đẹp
Đời ) (96) |
|
|
Thiền Ba La Mật
(97) |
|
|
Quán Xét Tâm Tánh Mình (98) |
|
Kinh Ưu Bà Tắc Giới (Bồ Tát Tại Gia) |
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
(40)
(41)
(42)
(43)
(44)
(45)
(46)
(47)
(48)
(49)
(50)
(51)
(52)
(53)
(54)
(55)
(56)
(57)
(58)
(59)
(60)
(61)
(62)
(63)
(64)
(65)
(66)
(67)
(68)
(69)
(70)
(71)
(72)
(73)
(74)
(75)
(76)
(77)
(78)
(79)
(80)
(81)
(82)
(83)
(84)
(85)
(86)
(87)
(88)
(89)
(90)
(91)
(92)
(93)
(94)
(95)
(96)
(97)
(98) |