|
HT. Tâm Châu |
|

|
VCD |
| |
|
|
Ngày Trai Giới |
Tránh Sự Khen Chê & Bốn nơi Xúc Động |
|
Xứng Bậc Chân Nhân & Lấy Căn Bản Nơi
Thế Tôn |
Vị Ngọt & Như Lữa Bốc Cháy |
|
|
|
An Lạc Thay – Niệm
An Lập (01) |
Làm Bạn Với Thiện
(01) |
|
Ai Tận Đại Kinh (01) (02) (03) (04) |
Ai Tận Tiểu Kinh (01) |
|
An Trú An Lạc –
Pháp Là Thiết Thực Hiện Đại (01) |
Mây Mưa (01) |
|
An Trú và Tuỳ Niệm
(01) |
Món Ăn Cho Giác
Chi - Thần Rắn Mucalinda (01) |
|
Ba Hạng Người –
Các Món Ăn (01) |
Một Pháp Môn Quyết
Trạch (01)
(02) |
|
Ba Nghìn Thế Giới
(01) |
|
Ba Pháp – Vi Diệu
(01) |
Ngọc Ma Ni (01) |
|
Bách Pháp (01)
(02)
(03) |
Người (01) |
|
Bạch Pháp Môn Minh Luận |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13) |
|
Bài Pháp Ngắn |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28) |
|
Bảo Vệ Năm Học
Giới (01) |
Người Ây Không
Nghèo Tài Vật (01) |
|
Bệnh (01) |
Người Chân Nhân (01) |
|
Bị Hữu Chi Phối (01) |
Người Con Trai
Chết (01) |
|
Bố Thí 1-2 (01)
(02) |
Nguồn Sinh Phước (01) |
|
Bốn Loại An Lạc (01) |
Nhận Thức (01) |
|
Bổn Phận - Giới
Hạnh - Hữu Vi (01) |
Như Hoa Sen Hồng -
Tuỳ Thuộc Là Khổ (01) |
|
Bước Đầu Học Phật (01)
(02)
(03)
(04) |
|
|
Các Nghi Lễ Thông
Thường (01) |
Những Sự Thật (01) |
|
Các Pháp Không Suy Giảm
(01)
(02) |
Cảnh Sách (01)
(02)
(03)
(04) |
|
Cái Gì (01) |
Niệm Chết (01) |
|
Cái Gì Là Vô
Thường - Thiểu Số (01) |
Nước Mắt - Hạng
Người Sai Khác (01) |
|
Cây Sala Lớn -
Thiết Thực Hiện Tại (01) |
Pháp Trí - Lý
Duyên Khởi (01) |
|
Chớ Làm Các Việc
Ác (01) |
Phước Nghiệp Sự (01) |
|
Chớ Sợ Công Đức –
Tâm Từ Giải Thoát (01) |
Phương Pháp Trị
Ngũ Gục (01) |
|
Con Đường Đi Đến
Bờ Kia (01) |
Sa Di Uy Nghi 1-4
(01) |
|
Đại Kinh
Giáo Giới La Hầu La
(01) |
Sám Qui Mạng 1-2 (01)
(02) |
|
Đại Kinh
Người Chăn Bò
(01) |
Sầu Than Và Đau
Khổ (01) |
|
Đại Thừa Khởi Tín Luận |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10) |
|
Đại Kinh Khổ Uẩn
(01) |
|
|
Đại Thực
- Đại Phú Gia
(01) |
Sợ Hãi Hận Thù (01) |
|
Đạo Phật
Và Con Người 1-4
(01) (02) (03) (04) |
Sống Chết Hiền
Thiện - Tất Cả Là Vậy (01) |
|
Đầy Đủ (01) |
Sự Lợi Ích Lòng
Tin - Đạt Được An Lạc (01) |
|
Đề Bà Đạt Đa –
Chói Sáng Tăng Chúng (01) |
Tâm Như Tảng Đá –
Có Không Không Có (01) |
|
Để Thắng Tri Tham
(01) |
Tất Cả Sinh Hữu –
Con Đường Thích Hợp (01) |
|
Đi Đến Giải Thoát
(01) |
Tham Luyến (01) |
|
Điều Được Biết (01) |
Thân Ái (01) |
|
Do Duyên Sinh -
Được Nuôi Dưỡng Tế Nhị (01) |
Thất Giác Chi (01) |
|
Thánh Tri
(01)
(02) |
|
Dựa Vào Để Lớn
Mạnh (01) |
Thật Khó Biết Được
(01) |
|
Đừng Bàn Hơn Kém (01) |
Thâu Nhiếp (01) |
|
Duyên Khởi (01) |
Thí Dụ Chóp Mái -
Đất Đầu Ngón Tay (01) |
|
Gánh Nặng - Vị
Ngọt – Nguy Hiểm - Xuất Ly (01) |
Thí Dụ
Cỏ Rơm – Con Voi
(01) |
|
Hạnh Phúc (01) |
Thí Dụ
Con Mèo – Con Chó Rừng – Con Dã Can
(01) |
|
Hãy Làm Các Công
Đức – Không Đề Cập Tự Ngã (01) |
Thí Dụ Gia Đình –
Cây Lao (01) |
|
Khổ Vô Ngã Tịch
Tỉnh (01) |
Thí Dụ Người Bắn
Cung – Cái Chốt Trống (01) |
|
Khoa Khi Cúng Tăng
Ni Viên Tịch 1-3 (01)
(02)
(03) |
Thí Dụ Thửa Ruộng
- Sức Mạnh (01) |
|
Khoa Nghi Cúng
Chân Linh (01) |
|
|
Khoa Nghi Cúng Tổ
(01) |
Thiện Pháp Không
Già - Tuổi Trẻ (01) |
|
Không Gì Sở Hữu (01) |
Thọ Hưởng Lạc Giải
Thoát (01) |
|
Không Nghĩ Rắng (01) |
Tiểu Kinh Người
Chăn Bò (01) |
|
Không Như Thật
Thấy (01) |
Tự Bảo Hộ - Tự
Mình Làm Hòn Đảo (01) |
|
Không Sợ Hãi (01) |
Tự Hối Trách (01) |
|
Không Thường Xuyên
(01) |
Tự Lợi Lợi Tha (01) |
|
Kiệu Mạn – Do Đâu
Cảm Thọ(01) |
Tự Trách (01) |
|
Kinh Ai Có Sở Hữu
(01) |
Tuỳ Niệm - Tâm
Niệm (01) |
|
Kinh Ái Sanh (01) |
Vị Ngọt – Như Lửa
Bốc Cháy (01) |
|
Kinh An
Tịnh Chánh Niệm
(01) |
Với Mục Đích Gì
(01) |
|
Kinh Bát
Đại Nhân Giác
(01)
(02) |
Xuất Ly Giới (01) |
|
Kinh Bồ Tát
Uposatha 1-2 (01)
(02) |
Xuyên Tạc - Sự
Kiện Cần Quan Sát (01) |
|
Kinh Các Vị ở
Kesaputta (01) |
|
|
Kinh Chánh Tri
Kiến 1-4 (01)
(02)
(03)
(04) |
|
|
Kinh Chuyển Pháp Luân |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05) |
|
Kinh Duy Ma Cật |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06) |
|
Kinh Đại Nghiệp
Phân Biệt (01) |
|
|
Kinh Di Giáo |
(01)
(02)
(03)
(04) |
|
Kinh Giáo Thọ Thi
Ca La Việt (01)
(02)
(03) |
|
|
Kinh Gò Mối (01) |
|
|
Kinh Gopaka
Moggallana 1-2 (01)
(02) |
|
|
Kinh Hạnh Con Chó
(01) |
|
|
Kinh Khất Thực
Thanh Tịnh (01) |
|
|
Kinh Kiên Cố
(01)
(02) |
|
Kinh Lợi Ích Bất
Động (01) |
|
|
Kinh Mahaly (01) |
|
|
Kinh Mật Hoàn
(01) |
|
Kinh Như Thế Nào (01) |
|
|
Kinh Ôi An Lạc
Thay (01) |
|
|
Kinh Pháp Trang
Nghiêm (01) |
|
|
Kinh Pháp Bảo Đàn |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21) |
|
Kinh Potaliya 1-2
(01)
(02) |
|
|
Kinh Quán Trừ Ngũ
Gục (01) |
|
|
Kinh Tâm Địa Quán |
(01)
(02)
(03)
(04) |
|
Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc
(01)
(02) |
|
|
Kinh Tăng Chi |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24) |
|
Kinh Thánh Cầu
(01)
(02)
(03) |
Kinh Thi Ca La Viet (01)
(02)
(03) |
|
Kinh Thập Thiện
1-3 (01)
(02)
(03) |
Kinh Thien Su (01)
(02) |
|
Kinh Thừa Tự Pháp
(01) |
Kinh Tieu Kho Uan (01) |
|
Kinh Tổng Thuyết &
Biệt Thuyết (01) |
Kinh Tin Phat Cong Duc (01)
(02)
(03) |
|
Kinh Trường A Hàm |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15) |
|
Kinh Tứ Thập Chương |
(01)
(02)
(03)
(04) |
|
Kinh Tự Hoan Hỷ (01) |
|
|
Kinh Tu
Tập Các Căn
(01) |
|
|
Kinh Tuỳ Phiền Não |
(01)
(02)
(03)
(04) |
|
Kinh Ưu Bà Tắc |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12) |
|
Kinh Ưu Đàm Bà La
Sư Tử Hống 1-2 (01)
(02) |
|
|
Kinh Ví
Dụ Con Rắn 1-2
(01)
(02) |
|
|
Kinh Ví Dụ Nước (01) |
|
|
Kinh Ví Dụ Tấm Vải
(01)
(02) |
|
Kinh Vô Tránh Phân
Biệt (01) |
|
|
Thiền Lâm Bảo Huấn
1-29 |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(02)
(26)
(27)
(28)
(29) |
|
|
|
|
|
|
|
Phật Và Thánh Chúng |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07) |
|
Qui Sơn Cảnh Sách |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17) |
|
Thiền Căn Bản |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20) |
|
Việt Nam Phật Giáo Sử Lược |
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10) |
|
Kinh A Tu La Paharada (01) |
Kinh Đại Niết Bàn (01)
(02)
(03) |
|
Kinh Bẩy Mồi (01) |
Kinh Đọan Giảm (01)
(02) |
|
Kinh Đại Khổ Uẩn (01) |
Kinh Khởi Thế Nhân Bổn (01)
(02)
(03) |
|
Kinh Đại Niệm Xứ (01)
(02)
(03) |
Kinh Nhất Thiết Lậu Hoặc (01)
(02) |
|
Kinh Punna (01) |
Kinh Son Tam (01) |
|
Kinh Trưởng Lão Ni Khema (01) |
Nhân Duyên Tam Luận (01)
(02) |
|
Phat Trich Luc (01)
(02)
(03)
(04) |
Su Tu Tap (01) |
|
Tiểu Đại Kinh Ví Dụ Dấu Chân Voi (01) |
Ty Nai Da Tap Su (01) |
|
Văn Phát Nguyện (01)
(02) |
Với Mũi Tên (01) |
|
|